Thứ Bảy, 10 tháng 9, 2022

30 wds

 

lair = den
hang của động vật hoang dã
Examples:
duff = bottom = rear = rear end = behind = backside = bum = posterior (8)
mông
Are you just going to sit around on your duff all day?
reek of sth
bốc mùi gì đó hôi thối
Get up off your backside and do some work!
wallow in sth
đắm mình trong (bùn/sông/etc.)
wallow in sth (-) => e.g. wallow in debauchery
đắm mình trong (truỵ lạc)
A begets B = A breeds B
A tạo ra B
a switchback = a roller coaster
tàu lượn siêu tốc
creeks
lạch, nhánh sông
the red orb of the sun
quả cầu màu đỏ của mặt trời
bogsvũng lầy
clammy
ướt ướt khó chịu
homelandtổ quốc
on African soil/on British soil
trên đất Châu Phi / trên đất Anh
on home soil = on native soil
trên mảnh đất quê hương
be better off = have more money
có nhiều tiền hơn
matrimonial problems
các vấn đề hôn nhân
burdensome = taxing = onerous = arduous = laborious = strenuous = demanding (7)
vất vả, cực nhọc, gian nan
a dojo
trường dạy võ
monosodium glutamate = MSG
bột ngọt
oyster saucedầu hào
glutinous ricegạo nếp
baking powder
bột nở
turmericbột nghệ
food coloring = color additives
màu thực phẩm
cutting boardthớt
whisk
cây đánh trứng
saucepan
xoong có tay nắm dài
pan
chảo có tay nắm dài
potxoong, nồi
citrus juicer
máy ép cam, quýt, bưởi
mortarcối
pestlechày
ladlecái vá
induction hobbếp từ
air fryer
nồi chiên không dầu
range hoodmáy hút mùi
marinateướp
mince
xay nhuyễn (thịt)
kneadnhào (bột)
grease (v)bôi mỡ
carve
chia nhỏ miếng thịt lớn đã nấu chín
grill
nướng bằng vỉ
bake
nướng bằng lò
stir-fryxào
steam
hấp cách thuỷ
be applicable to SO/sth
áp dụng được đối với..., có thể áp dụng cho...
self-styled + noun = self-proclaimed + noun
...tự phong, ... tự xưng (-)
rack one's brain(s)
nặn óc suy nghĩ
I've been racking my brains all day but I can't remember her name.
have/keep one's ear to the ground
nghe ngóng xung quanh
loopholes in sth
lỗ hổng trong..., sơ hở trong...
fraudsters
kẻ lừa tiền bằng các chiêu trò
e-commerce = e-business
thương mại điện tử
the crossing
chỗ để băng qua đường/con sông/biên giới/etc.
shabby = scruffy
mòn, sờn, tồi tàn

3 nhận xét:

  1. https://docs.google.com/spreadsheets/d/1KRvGfXtFf8JPqhKDXYsoUYa_bNb3r1tOuvyqTfV53-Q/edit?fbclid=IwAR1fuDUh-UfpxLch2YjcFsxqxbVkhoJimuzzeP-XB290UvYekatSkZbKIEQ#gid=1603200813

    Trả lờiXóa
  2. a shabby person một người mặc quần áo tồi tàn
    take SO at his/her word tin tưởng ai tuyệt đối và làm theo lời họ
    advertising hoardings = billboards bảng quảng cáo lớn ngoài trời
    legitimacy = legality tính hợp pháp
    legitimacy = validity = logic tính logic
    the dissolution of sth sự tan rã của (một tổ chức/một cuộc hôn nhân/etc.)/sự dần dần biến mất của...

    Trả lờiXóa
  3. get huffy nổi cáu
    It remains to be seen whether you are right. Vẫn còn phải xem liệu bạn có đúng hay không.
    Much remains to be done. Còn nhiều việc phải làm.
    There remains one significant problem. Vẫn còn một vấn đề quan trọng.
    Problems remain. Các vấn đề vẫn còn.
    Questions remain about the president's honesty. Các nghi vấn vẫn còn về sự trung thực của tổng thống.
    show favouritism to SO thể hiện sự thiên vị đối với ai
    have a positive outlook on life có một cái nhìn tích cực về cuộc sống
    the country’s economic outlook = the country’s economic prospect triển vọng kinh tế của đất nước
    have a pleasant outlook over the valley = have a pleasant view over the valley (Ngôi nhà) có một tầm nhìn dễ chịu ra thung lũng
    inspire SO with sth = inspire sth in SO truyền cho ai đó có một cảm giác hoặc cảm xúc cụ thể
    set A apart from B = distinguish A from B khiến A khác biệt với B
    Women have less ego than men. Phụ nữ có ít cái tôi hơn nam giới.
    let go of my ego buông bỏ cái tôi
    proceeds = profits tiền thu được
    overcast = cloudy (bầu trời) u ám, nhiều mây
    expedite sth = speed up sth tăng tốc độ...
    a touch-tone phone = a push-button phone điện thoại nút bấm
    a rotary phone điện thoại quay số
    a sexpot = a sexy woman một phụ nữ gợi cảm
    That's sort of the way to put it. Đó đại khái là một cách giải thích.
    go loopy = be furious = be very angry rất tức giận
    a stockpile kho dự trữ
    lay a sound foundation for sth đặt nền tảng vững chắc cho...
    pay dearly for sth trả giá đắt cho sai lầm gì đó
    SO drew their inspiration from sth lấy cảm hứng của họ từ...
    accept bribes = take bribes nhận hối lộ
    penitent = remorseful = repentant = contrite tỏ ra hối hận, hối lỗi

    Trả lờiXóa