| lair = den | hang của động vật hoang dã | Examples: | ||||||||
duff = bottom = rear = rear end = behind = backside = bum = posterior (8) | mông | Are you just going to sit around on your duff all day? | ||||||||
| reek of sth | bốc mùi gì đó hôi thối | Get up off your backside and do some work! | ||||||||
| wallow in sth | đắm mình trong (bùn/sông/etc.) | |||||||||
wallow in sth (-) => e.g. wallow in debauchery | đắm mình trong (truỵ lạc) | |||||||||
A begets B = A breeds B | A tạo ra B | |||||||||
a switchback = a roller coaster | tàu lượn siêu tốc | |||||||||
| creeks | lạch, nhánh sông | |||||||||
the red orb of the sun | quả cầu màu đỏ của mặt trời | |||||||||
| bogs | vũng lầy | |||||||||
| clammy | ướt ướt khó chịu | |||||||||
| homeland | tổ quốc | |||||||||
on African soil/on British soil | trên đất Châu Phi / trên đất Anh | |||||||||
on home soil = on native soil | trên mảnh đất quê hương | |||||||||
be better off = have more money | có nhiều tiền hơn | |||||||||
matrimonial problems | các vấn đề hôn nhân | |||||||||
burdensome = taxing = onerous = arduous = laborious = strenuous = demanding (7) | vất vả, cực nhọc, gian nan | |||||||||
| a dojo | trường dạy võ | |||||||||
monosodium glutamate = MSG | bột ngọt | |||||||||
| oyster sauce | dầu hào | |||||||||
| glutinous rice | gạo nếp | |||||||||
baking powder | bột nở | |||||||||
| turmeric | bột nghệ | |||||||||
food coloring = color additives | màu thực phẩm | |||||||||
| cutting board | thớt | |||||||||
| whisk | cây đánh trứng | |||||||||
| saucepan | xoong có tay nắm dài | |||||||||
| pan | chảo có tay nắm dài | |||||||||
| pot | xoong, nồi | |||||||||
| citrus juicer | máy ép cam, quýt, bưởi | |||||||||
| mortar | cối | |||||||||
| pestle | chày | |||||||||
| ladle | cái vá | |||||||||
| induction hob | bếp từ | |||||||||
| air fryer | nồi chiên không dầu | |||||||||
| range hood | máy hút mùi | |||||||||
| marinate | ướp | |||||||||
| mince | xay nhuyễn (thịt) | |||||||||
| knead | nhào (bột) | |||||||||
| grease (v) | bôi mỡ | |||||||||
| carve | chia nhỏ miếng thịt lớn đã nấu chín | |||||||||
| grill | nướng bằng vỉ | |||||||||
| bake | nướng bằng lò | |||||||||
| stir-fry | xào | |||||||||
| steam | hấp cách thuỷ | |||||||||
be applicable to SO/sth | áp dụng được đối với..., có thể áp dụng cho... | |||||||||
self-styled + noun = self-proclaimed + noun | ...tự phong, ... tự xưng (-) | |||||||||
rack one's brain(s) | nặn óc suy nghĩ | I've been racking my brains all day but I can't remember her name. | ||||||||
have/keep one's ear to the ground | nghe ngóng xung quanh | |||||||||
loopholes in sth | lỗ hổng trong..., sơ hở trong... | |||||||||
| fraudsters | kẻ lừa tiền bằng các chiêu trò | |||||||||
e-commerce = e-business | thương mại điện tử | |||||||||
| the crossing | chỗ để băng qua đường/con sông/biên giới/etc. | |||||||||
shabby = scruffy | mòn, sờn, tồi tàn |
https://docs.google.com/spreadsheets/d/1KRvGfXtFf8JPqhKDXYsoUYa_bNb3r1tOuvyqTfV53-Q/edit?fbclid=IwAR1fuDUh-UfpxLch2YjcFsxqxbVkhoJimuzzeP-XB290UvYekatSkZbKIEQ#gid=1603200813
Trả lờiXóaa shabby person một người mặc quần áo tồi tàn
Trả lờiXóatake SO at his/her word tin tưởng ai tuyệt đối và làm theo lời họ
advertising hoardings = billboards bảng quảng cáo lớn ngoài trời
legitimacy = legality tính hợp pháp
legitimacy = validity = logic tính logic
the dissolution of sth sự tan rã của (một tổ chức/một cuộc hôn nhân/etc.)/sự dần dần biến mất của...
get huffy nổi cáu
Trả lờiXóaIt remains to be seen whether you are right. Vẫn còn phải xem liệu bạn có đúng hay không.
Much remains to be done. Còn nhiều việc phải làm.
There remains one significant problem. Vẫn còn một vấn đề quan trọng.
Problems remain. Các vấn đề vẫn còn.
Questions remain about the president's honesty. Các nghi vấn vẫn còn về sự trung thực của tổng thống.
show favouritism to SO thể hiện sự thiên vị đối với ai
have a positive outlook on life có một cái nhìn tích cực về cuộc sống
the country’s economic outlook = the country’s economic prospect triển vọng kinh tế của đất nước
have a pleasant outlook over the valley = have a pleasant view over the valley (Ngôi nhà) có một tầm nhìn dễ chịu ra thung lũng
inspire SO with sth = inspire sth in SO truyền cho ai đó có một cảm giác hoặc cảm xúc cụ thể
set A apart from B = distinguish A from B khiến A khác biệt với B
Women have less ego than men. Phụ nữ có ít cái tôi hơn nam giới.
let go of my ego buông bỏ cái tôi
proceeds = profits tiền thu được
overcast = cloudy (bầu trời) u ám, nhiều mây
expedite sth = speed up sth tăng tốc độ...
a touch-tone phone = a push-button phone điện thoại nút bấm
a rotary phone điện thoại quay số
a sexpot = a sexy woman một phụ nữ gợi cảm
That's sort of the way to put it. Đó đại khái là một cách giải thích.
go loopy = be furious = be very angry rất tức giận
a stockpile kho dự trữ
lay a sound foundation for sth đặt nền tảng vững chắc cho...
pay dearly for sth trả giá đắt cho sai lầm gì đó
SO drew their inspiration from sth lấy cảm hứng của họ từ...
accept bribes = take bribes nhận hối lộ
penitent = remorseful = repentant = contrite tỏ ra hối hận, hối lỗi