| wind chimes | chuông gió | |||||||
| arthritis | viêm khớp | |||||||
meteorological conditions = weather conditions | các điều kiện thời tiết | |||||||
reminisce about the past | hồi tưởng về quá khứ | |||||||
fond memories of something | những kỷ niệm đẹp về... | |||||||
a tight-knit family/community = a close-knit family/community | một gia đình/cộng đồng gắn bó | |||||||
be averse to sth = dislike sth | có ác cảm với sth | |||||||
have a positive/negative attitude to/towards SO/sth | có thái độ tích cực/tiêu cực đối với... | |||||||
register (for) a course = sign up for a course | đăng ký một khóa học | |||||||
| take up golf | bắt đầu chơi golf như một thú vui | |||||||
be well documented | được ghi chép đầy đủ | |||||||
an advertising pop-up/a pop-up window | một cửa sổ bật lên quảng cáo/một cửa sổ bật lên | |||||||
a toy boy = a boy toy | phi công (lái máy bay bà già) | |||||||
a bundle of ideas | một loạt các ý tưởng (cho một topic nào đó) | |||||||
self-styled experts | chuyên gia tự phong | |||||||
the current holder of the world record | người hiện giữ kỷ lục thế giới | |||||||
uncover the truth | khám phá sự thật | |||||||
go on an excursion | đi đu ngoạn (cùng một nhóm người) | |||||||
a never-ending task | một nhiệm vụ không bao giờ kết thúc | |||||||
tangible benefits/improvements/results, etc. | những lợi ích/cải tiến/kết quả có thể nhìn thấy được | |||||||
a gruelling schedule = a punishing schedule | một lịch trình dài mệt mỏi | |||||||
stability [uncountable] >< instabilities | sự ổn định >< sự bất ổn | |||||||
government bailouts | các gói cứu trợ tài chính của chính phủ | |||||||
low-fare airlines/flights = low-cost airlines/flights | các hãng hàng không/chuyến bay giá rẻ | |||||||
branded goods/products >< unbranded goods/products | hàng hóa/sản phẩm có thương hiệu> <hàng hóa/sản phẩm không có thương hiệu | |||||||
| exquisite | tinh tế | |||||||
| elaborate | rất cầu kỳ | |||||||
| be no different | ....cũng không khác | |||||||
| a notary | luật sư công chứng | |||||||
| force a smile | gượng cười | |||||||
| scrap plans | hủy bỏ kế hoạch | |||||||
scrap sth = get rid of sth | loại bỏ thứ đã trở nên hết hữu dụng | |||||||
devolve sth to SO | trao quyền/nhiệm vụ/trách nhiệm cho người nào đó có quyền hạn thấp hơn mình | |||||||
motives for (doing) sth = reasons for (doing) sth | động cơ cho việc... | |||||||
| time-wasters | những người/hoạt động làm lãng phí thời gian | |||||||
craftsmen = craftspeople | thợ thủ công | |||||||
quality/good-quality/high-quality/high-grade products | sản phẩm chất lượng tốt | |||||||
top-notch = first-rate = excellent | xuất sắc | |||||||
places of worship | những nơi thờ tự | |||||||
places of interest = attractions = draws | các địa điểm hấp dẫn | |||||||
be short on brains | bị thiếu não | |||||||
Accordingly, = Therefore, = For that reason, | Do đó, | |||||||
betterment = improvement | sự cải thiện | |||||||
school SO/sth/oneself in sth | rèn cho ai tính gì | |||||||
school SO/sth/oneself to do sth | rèn cho ai khả năng gì | |||||||
| homeschool SO | dạy ai học tại nhà | |||||||
have a wide circle of friends/acquaintances | có rất nhiều bạn bè | |||||||
widen one's circle of friends | mở rộng vòng kết nối bạn bè của mình | |||||||
have a broad social network | có mạng lưới xã hội rộng rãi | |||||||
severe illnesses = acute illnesses | bệnh nặng | |||||||
everlasting = eternal | vĩnh cửu | |||||||
an eternal optimist | người luôn lạc quan | |||||||
profligate = wasteful | đầy lãng phí | |||||||
on ... grounds = on grounds of ... | vì lý do... | |||||||
Alzheimer’s (disease) | bệnh Alzheimer | |||||||
unalterable = immutable = unchangeable | không thể thay đổi được | |||||||
find the courage to do sth | tìm thấy can đảm để làm gì | |||||||
unsportsmanlike conduct | hành vi phi thể thao | |||||||
have serious reservations about SO/sth = have grave misgivings/doubts about sth | có sự dè dặt, hoài nghi về việc gì | |||||||
a long-time colleage | đồng nghiệp lâu năm |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét