Thứ Bảy, 22 tháng 1, 2022

TỪ VỰNG NGÀY 1

 

wind chimeschuông gió
arthritisviêm khớp
meteorological conditions = weather conditions
các điều kiện thời tiết
reminisce about the past
hồi tưởng về quá khứ
fond memories of something
những kỷ niệm đẹp về...
a tight-knit family/community = a close-knit family/community
một gia đình/cộng đồng gắn bó
be averse to sth = dislike sth
có ác cảm với sth
have a positive/negative attitude to/towards SO/sth
có thái độ tích cực/tiêu cực đối với...
register (for) a course = sign up for a course
đăng ký một khóa học
take up golf
bắt đầu chơi golf như một thú vui
be well documented
được ghi chép đầy đủ
an advertising pop-up/a pop-up window
một cửa sổ bật lên quảng cáo/một cửa sổ bật lên
a toy boy = a boy toy
phi công (lái máy bay bà già)
a bundle of ideas
một loạt các ý tưởng (cho một topic nào đó)
self-styled experts
chuyên gia tự phong
the current holder of the world record
người hiện giữ kỷ lục thế giới
uncover the truth
khám phá sự thật
go on an excursion
đi đu ngoạn (cùng một nhóm người)
a never-ending task
một nhiệm vụ không bao giờ kết thúc
tangible benefits/improvements/results, etc.
những lợi ích/cải tiến/kết quả có thể nhìn thấy được
a gruelling schedule = a punishing schedule
một lịch trình dài mệt mỏi
stability [uncountable] >< instabilities
sự ổn định >< sự bất ổn
government bailouts
các gói cứu trợ tài chính của chính phủ
low-fare airlines/flights = low-cost airlines/flights
các hãng hàng không/chuyến bay giá rẻ
branded goods/products >< unbranded goods/products
hàng hóa/sản phẩm có thương hiệu> <hàng hóa/sản phẩm không có thương hiệu
exquisitetinh tế
elaboraterất cầu kỳ
be no different
....cũng không khác
a notary
luật sư công chứng
force a smilegượng cười
scrap plans
hủy bỏ kế hoạch
scrap sth = get rid of sth
loại bỏ thứ đã trở nên hết hữu dụng
devolve sth to SO
trao quyền/nhiệm vụ/trách nhiệm cho người nào đó có quyền hạn thấp hơn mình
motives for (doing) sth = reasons for (doing) sth
động cơ cho việc...
time-wasters
những người/hoạt động làm lãng phí thời gian
craftsmen = craftspeople
thợ thủ công
quality/good-quality/high-quality/high-grade products
sản phẩm chất lượng tốt
top-notch = first-rate = excellent
xuất sắc
places of worship
những nơi thờ tự
places of interest = attractions = draws
các địa điểm hấp dẫn
be short on brains
bị thiếu não
Accordingly, = Therefore, = For that reason,
Do đó,
betterment = improvement
sự cải thiện
school SO/sth/oneself in sth
rèn cho ai tính gì
school SO/sth/oneself to do sth
rèn cho ai khả năng gì
homeschool SO
dạy ai học tại nhà
have a wide circle of friends/acquaintances
có rất nhiều bạn bè
widen one's circle of friends
mở rộng vòng kết nối bạn bè của mình
have a broad social network
có mạng lưới xã hội rộng rãi
severe illnesses = acute illnesses
bệnh nặng
everlasting = eternal
vĩnh cửu
an eternal optimist
người luôn lạc quan
profligate = wasteful
đầy lãng phí
on ... grounds = on grounds of ...
vì lý do...
Alzheimer’s (disease)
bệnh Alzheimer
unalterable = immutable = unchangeable
không thể thay đổi được
find the courage to do sth
tìm thấy can đảm để làm gì
unsportsmanlike conduct
hành vi phi thể thao
have serious reservations about SO/sth = have grave misgivings/doubts about sth
có sự dè dặt, hoài nghi về việc gì
a long-time colleage
đồng nghiệp lâu năm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét